Bản dịch của từ Pinpoint trong tiếng Việt

Pinpoint

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinpoint(Adjective)

pˈɪnpɔɪnt
pˈɪnpɔɪnt
01

Rất chính xác, đúng đến từng chi tiết nhỏ; xác định hoặc mô tả chính xác một điểm/cái gì đó mà không sai sót.

Absolutely precise to the finest degree.

绝对精确,细致入微

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rất nhỏ, nhỏ xíu; kích thước hoặc chi tiết rất bé.

Tiny.

微小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pinpoint(Noun)

pˈɪnpɔɪnt
pˈɪnpɔɪnt
01

Một chấm rất nhỏ; một điểm tí hon.

A tiny dot or point.

小点

pinpoint là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pinpoint (Noun)

SingularPlural

Pinpoint

Pinpoints

Pinpoint(Verb)

pˈɪnpɔɪnt
pˈɪnpɔɪnt
01

Xác định hoặc tìm ra một cách rất chính xác; chỉ ra vị trí, nguyên nhân hoặc chi tiết một cách tỉ mỉ và chính xác.

Find or identify with great accuracy or precision.

精确定位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pinpoint (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pinpoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pinpointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pinpointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pinpoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pinpointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ