Anh - Việt

Bản dịch của từ Copolymer trong tiếng Việt

copolymer

Noun

copolymer (Noun)

/koʊpˈɑləməɹ/
/koʊpˈɑləməɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại polyme được tạo ra bằng phản ứng giữa hai loại monome khác nhau, nên chuỗi phân tử chứa hai loại đơn vị lặp lại trở lên.

A polymer made by reaction of two different monomers with units of more than one kind.

Ví dụ
Copolymer được sử dụng trong thí nghiệm cho thấy tính chất độc đáo.The copolymer used in the experiment showed unique properties.
Các nhà nghiên cứu không thể tìm thấy một loại copolymer phù hợp cho nghiên cứu của họ.The researchers couldn't find a suitable copolymer for their study.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh