Bản dịch của từ Coprophagy trong tiếng Việt
Coprophagy
Noun [U/C]

Coprophagy(Noun)
kəprˈɒfədʒi
ˈkɑprəfədʒi
Ví dụ
02
Hành vi ăn phân có thể xuất hiện ở một số loài như một cách để hấp thụ chất dinh dưỡng.
Some species engage in coprophagy as a way to extract nutrients.
有些物种会通过吃粪便来获取额外的营养。
Ví dụ
