coquetting
Verb
coquetting (Verb)
/kˈɑkətɨŋ/
/kˈɑkətɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “coquet” (nhất là trong nghĩa hờn dỗi, tán tỉnh, làm dáng quyến rũ). Nghĩa là đang tỏ ra quyến rũ, tán tỉnh hoặc làm nũng để thu hút sự chú ý.
Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “coquet” (nhất là trong nghĩa hờn dỗi, tán tỉnh, làm dáng quyến rũ). Nghĩa là đang tỏ ra quyến rũ, tán tỉnh hoặc làm nũng để thu hút sự chú ý.
present participle and gerund of coquet.
Ví dụ
Cô ấy đang tán tỉnh John tại sự kiện xã hội tối nay.She is coquetting with John at the social event tonight.
Họ không tán tỉnh trong cuộc thảo luận nghiêm túc về các vấn đề cộng đồng.They are not coquetting during the serious discussion about community issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "coquetting" là danh từ tiếng Anh được sử dụng để chỉ hành động tán tỉnh, quyến rũ một cách nhẹ nhàng hay chơi đùa trong giao tiếp, thường nhằm tạo nên sự hấp dẫn lẫn nhau. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này ít được sử dụng và thường được thay thế bằng "flirting". Dù cùng một ý nghĩa, "flirting" phổ biến và được áp dụng rộng rãi hơn trong cả văn viết lẫn văn nói.