Anh - Việt

Bản dịch của từ Cordlike trong tiếng Việt

cordlike

Adjective

cordlike (Adjective)

/kˈɔːdlaɪk/
/ˈkɔrdˌɫaɪk/
AI

Nghĩa 01 · Bao gồm hoặc liên quan đến dây thừng

Bao gồm hoặc liên quan đến dây thừng

Consisting of or pertaining to cords

Ví dụ
Những vật trang trí giống như dây treo ở lễ hội trường rất nhiều màu sắc.The cordlike decorations hung at the school festival were colorful.
Chiếc đèn cũ không có dây điện dạng dây để cấp nguồn.The old lamp did not have a cordlike cable for power supply.

Nghĩa 02 · Có hình dạng hoặc hình thức giống như một sợi dây dài và mỏng.

Có hình dạng hoặc hình thức giống như một sợi dây dài và mỏng.

Having a shape or form resembling that of a cord long and thin

Ví dụ
Những sợi dây có dạng như dây thừng được dùng trang trí sự kiện xã hội.The cordlike ropes were used in the social event decorations.
Vòng tay không có dạng như dây thừng mà rộng và phẳng.The bracelet was not cordlike but wide and flat.

Nghĩa 03 · Liên quan đến hoặc giống như các cấu trúc quan trọng trong chức năng thần kinh hoặc cơ bắp trong giải phẫu.

Liên quan đến hoặc giống như các cấu trúc quan trọng trong chức năng thần kinh hoặc cơ bắp trong giải phẫu.

Relating to or resembling the structures important in nerve or muscle function in anatomy

Ví dụ
Bác sĩ giải thích rõ các dây thần kinh giống như dây trong cánh tay người.The doctor explained the cordlike nerves in the human arm clearly.
Học sinh không nhận ra cấu trúc giống dây trong sơ đồ cơ bắp.The student did not notice the cordlike structure in the muscle diagram.