Anh - Việt

Bản dịch của từ Corkscrewed trong tiếng Việt

corkscrewed

VerbAdjective

corkscrewed (Verb)

/kˈɔɹkskɹˌud/
/kˈɔɹkskɹˌud/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc làm cho di chuyển theo hình xoắn ốc hoặc theo kiểu xoắn; quay quanh trục giống như đinh vít.

to move or cause to move in a spiral or twisted way.

Ví dụ
Bọn trẻ đã xoắn xuống cầu trượt ở công viên hôm qua.The children corkscrewed down the slide at the park yesterday.
Người lớn không xoắn qua khu vực lễ hội đông đúc.The adults did not corkscrew through the crowded festival area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

corkscrewed (Adjective)

/kˈɔɹkskɹˌud/
/kˈɔɹkskɹˌud/
AI

Nghĩa 01

Có dạng xoắn, xoáy hoặc cuộn như một chiếc ốc; mô tả thứ gì đó có hình dạng xoắn ốc hoặc uốn lượn theo kiểu vòng xoáy.

twisted or spiral in shape.

Ví dụ
Thiết kế xoắn ốc của cầu thang gây ấn tượng với tất cả khách mời.The corkscrewed design of the staircase impressed all the guests.
Nghệ sĩ không sử dụng hình dạng xoắn ốc trong bức tranh của cô.The artist did not use a corkscrewed shape in her painting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh