Anh - Việt

Bản dịch của từ Coroner trong tiếng Việt

coroner

Noun

coroner (Noun)

/kˈɔɹənɚ/
/kˈɑɹənəɹ/
AI

Nghĩa 01

Quan chức (thường là nhân viên y tế pháp y hoặc điều tra) chịu trách nhiệm tiến hành điều tra, khám nghiệm tử thi và tổ chức phiên điều tra về các cái chết đột ngột, bạo lực hoặc đáng ngờ; ở Anh còn điều tra các trường hợp phát hiện hiện vật chôn giấu (treasure trove).

An official who holds inquests into violent sudden or suspicious deaths and in Britain inquiries into cases of treasure trove.

Ví dụ
Hệ thống điều tra nguyên nhân cái chết trong vụ án bí ẩn.The coroner investigated the cause of death in the mysterious case.
Hệ thống không tìm thấy bằng chứng về hành vi xấu.The coroner did not find any evidence of foul play.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coroner (Noun)

SingularPlural

coroner

coroners

Kết hợp từ của coroner (Noun)

ADJECTIVE + coronercoroner + VERBPHRASES
Kết hợp từ của coroner
Collocation
Ví dụ

pháp y phụ tá

deputy coroner

Phó thám tử xác nhận nguyên nhân tử vong trong báo cáo.

The deputy coroner confirmed the cause of death in the report.

viên kiểm pháp hạt

county coroner

Nhà pháp y hạt có cung cấp thông tin quan trọng cho viết IELTS không?

Does the county coroner provide important information for IELTS writing?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh