Bản dịch của từ Coroner trong tiếng Việt

Coroner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coroner(Noun)

kˈɔɹənɚ
kˈɑɹənəɹ
01

Quan chức (thường là nhân viên y tế pháp y hoặc điều tra) chịu trách nhiệm tiến hành điều tra, khám nghiệm tử thi và tổ chức phiên điều tra về các cái chết đột ngột, bạo lực hoặc đáng ngờ; ở Anh còn điều tra các trường hợp phát hiện hiện vật chôn giấu (treasure trove).

An official who holds inquests into violent sudden or suspicious deaths and in Britain inquiries into cases of treasure trove.

Ví dụ

Dạng danh từ của Coroner (Noun)

SingularPlural

Coroner

Coroners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ