Bản dịch của từ Corporate desk trong tiếng Việt

Corporate desk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporate desk(Noun)

kˈɔːpərˌeɪt dˈɛsk
ˈkɔrpɝˌeɪt ˈdɛsk
01

Một không gian làm việc hoặc khu vực trong văn phòng được chỉ định cho mục đích doanh nghiệp.

A space or area in the office designated for business purposes.

办公室中专门用于商业目的的空间或区域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thuật ngữ có thể bao gồm văn hóa và môi trường văn phòng điển hình của các thiết lập doanh nghiệp.

A term can encompass the culture and typical working environment of business settings.

一个可以涵盖企业环境和办公室文化的术语

Ví dụ
03

Đề cập đến một chiếc bàn làm việc được sử dụng bởi nhân viên công ty hoặc các giám đốc điều hành.

Referring to a desk used by office staff or executives.

指的是企业员工或高管所使用的办公桌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa