Bản dịch của từ Corporate desk trong tiếng Việt
Corporate desk
Noun [U/C]

Corporate desk(Noun)
kˈɔːpərˌeɪt dˈɛsk
ˈkɔrpɝˌeɪt ˈdɛsk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một thuật ngữ có thể bao gồm văn hóa và môi trường văn phòng điển hình của các thiết lập doanh nghiệp.
A term can encompass the culture and typical working environment of business settings.
一个可以涵盖企业环境和办公室文化的术语
Ví dụ
03
Đề cập đến một chiếc bàn làm việc được sử dụng bởi nhân viên công ty hoặc các giám đốc điều hành.
Referring to a desk used by office staff or executives.
指的是企业员工或高管所使用的办公桌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
