ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Correct
Đúng, chính xác (dùng để trả lời xác nhận rằng điều gì đó là đúng).
Yes, exactly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không có sai sót; phù hợp với thực tế hoặc sự thật; đúng.
Free from error; in accordance with fact or truth.
Sửa cho đúng một lỗi hoặc sai sót; làm cho điều gì đó chính xác trở lại.
Put right (an error or fault)
Sửa lại cho đúng, khắc phục lỗi hoặc làm cho điều gì đó trở nên đúng sau khi đã sai
To make something right that was wrong.
Làm cho đúng; sửa cho chính xác hoặc khôi phục điều gì đó trở về trạng thái đúng
To make something right or to make something become right.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/correct/