Bản dịch của từ Cost-containment trong tiếng Việt
Cost-containment
Noun [U/C]

Cost-containment(Noun)
kˈɒstkəntˌeɪnmənt
ˈkɑstkənˌteɪnmənt
01
Việc quản lý hoặc kiểm soát chi phí chăm sóc sức khỏe nhằm giữ cho dịch vụ luôn phù hợp với khả năng chi trả.
The management or control of healthcare costs aims to ensure affordability.
为了保持医疗费用的负担得起,采取管理或控制医疗支出的做法
Ví dụ
02
Các biện pháp quy định hoặc chính sách nhằm hạn chế sự gia tăng chi phí
Measures or policies aimed at controlling the increase in costs.
制定相关规定或政策,以控制成本的不断上升。
Ví dụ
