Bản dịch của từ Cost saving trong tiếng Việt

Cost saving

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost saving(Noun)

kˈɑst sˈeɪvɨŋ
kˈɑst sˈeɪvɨŋ
01

Một biện pháp hoặc hành động nhằm giảm chi phí.

An action or measure taken to cut costs.

采取的削减开支的行动或措施

Ví dụ
02

Việc giảm chi phí thường nhằm nâng cao hiệu quả công việc.

Reducing costs is usually aimed at improving efficiency.

降低成本往往是为了提高效率。

Ví dụ
03

Một phương pháp để quản lý tài nguyên hiệu quả hơn.

A way to manage resources more efficiently.

更有效地管理资源的方法

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh