Anh - Việt

Bản dịch của từ Costliness trong tiếng Việt

costliness

Noun

costliness (Noun)

/kˈɔstlənz/
/kˈɔstlənz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng đắt đỏ; chất lượng/đặc điểm của một thứ gì đó là đắt, tốn kém nhiều tiền.

The state or quality of being expensive or costly.

Ví dụ
Sự đắt đỏ của chăm sóc sức khỏe ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The costliness of healthcare affects many families in the United States.
Sự đắt đỏ của giáo dục là mối quan tâm của nhiều sinh viên ngày nay.The costliness of education is a concern for many students today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh