Bản dịch của từ Coumarin trong tiếng Việt

Coumarin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coumarin(Noun)

kˈuməɹɪn
kˈuməɹɪn
01

Một hợp chất có mùi giống vani tồn tại trong nhiều loài thực vật; trước đây từng được dùng để thêm hương vị cho thực phẩm.

A vanillascented compound found in many plants formerly used for flavouring food.

香草香味的化合物,常见于多种植物中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh