Bản dịch của từ Council member trong tiếng Việt

Council member

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Council member(Noun)

kˈaʊnsəl mˈɛmbɚ
kˈaʊnsəl mˈɛmbɚ
01

Người là thành viên của một hội đồng (thường là hội đồng chính quyền địa phương) tham gia quyết định các vấn đề quản lý, chính sách hoặc hành chính ở cấp địa phương.

A member of a council especially a local government council.

Ví dụ

Council member(Phrase)

kˈaʊnsəl mˈɛmbɚ
kˈaʊnsəl mˈɛmbɚ
01

Một cách nói chỉ người là thành viên của một hội đồng (ví dụ hội đồng thành phố, hội đồng quản trị...), người tham gia quyết định hoặc đưa ý kiến trong tổ chức đó.

A phrase referring to a person who is a member of a council.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh