Bản dịch của từ Counter revolutionary trong tiếng Việt

Counter revolutionary

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counter revolutionary(Noun)

kˌaʊntɚɹɛvəlˈuʃənˌɛɹi
kˌaʊntɚɹɛvəlˈuʃənˌɛɹi
01

Người phản đối hoặc chống lại một cuộc cách mạng hoặc chính quyền cách mạng; người hoạt động chống lại lực lượng cách mạng.

A person who actively opposes a revolution or revolutionary government.

反革命者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Counter revolutionary(Adjective)

kˌaʊntɚɹɛvəlˈuʃənˌɛɹi
kˌaʊntɚɹɛvəlˈuʃənˌɛɹi
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm chống lại một cuộc cách mạng hoặc chính quyền cách mạng; mang tính phản cách mạng.

Relating to or characteristic of opposition to a revolution or revolutionary government.

反革命的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh