Bản dịch của từ Counterclockwise trong tiếng Việt

Counterclockwise

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterclockwise(Adjective)

kˌaʊnɚklˈɔkwɑɪz
kˌaʊntɚklˈɔkwɑɪz
01

Di chuyển theo hướng ngược lại với chiều kim đồng hồ (tức là từ phải sang trái khi nhìn mặt đồng hồ tiêu chuẩn). Dùng để mô tả hướng quay hoặc chuyển động ngược với chiều kim đồng hồ.

In the opposite direction to the way in which the hands of a clock move round anticlockwise.

Ví dụ

Dạng tính từ của Counterclockwise (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Counterclockwise

Ngược chiều kim đồng hồ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh