Bản dịch của từ Country boy/girl trong tiếng Việt

Country boy/girl

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country boy/girl(Idiom)

ˈkaʊn.triˈbɔɪˈɡɚl
ˈkaʊn.triˈbɔɪˈɡɚl
01

Người ở nông thôn; thường gợi ý là đơn giản, quê mùa hoặc ít hiểu biết về chuyện thành phố/hiện đại. Có thể mang sắc thái hiền lành, ngây thơ hoặc hơi quê.

A person from a rural area often considered to be simple or naive.

来自乡村的简单人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh