Anh - Việt

Bản dịch của từ Cranking trong tiếng Việt

cranking

AdjectiveVerb

cranking (Adjective)

/kɹˈæŋkɪŋ/
/kɹˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó xuất sắc, hàng đầu, rất tuyệt vời.

excellent or firstrate.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng tuyệt vời đã quyên góp hơn 5.000 đô la cho các tổ chức từ thiện địa phương.The cranking community event raised over $5,000 for local charities.
Đồ ăn tại lễ hội năm nay không tuyệt vời như năm ngoái.The food at the festival was not cranking like last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cranking (Verb)

/kɹˈæŋkɪŋ/
/kɹˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho động cơ (xe máy, ô tô...) khởi động hoặc quay lên để bắt đầu chạy.

start or cause to start the engine of a motor vehicle.

Ví dụ
Cô ấy khởi động chiếc xe cũ mỗi sáng để đi làm.She is cranking her old car every morning for work.
Anh ấy không khởi động xe máy hôm nay vì trời mưa.He isn't cranking his motorcycle today because it's raining.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cranking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cranked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cranked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cranks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cranking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh