Bản dịch của từ Crazier trong tiếng Việt

Crazier

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crazier(Adjective)

kɹˈeiziɚ
kɹˈeiziɚ
01

Mô tả ai đó rất nhiệt tình, hăng hái hoặc say mê một điều gì đó đến mức có vẻ “cuồng”, thích đến mức quá mức bình thường.

Extremely enthusiastic about something.

对某事极其热情的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành vi hoặc trạng thái có dấu hiệu điên rồ, mất lý trí hoặc phi lý hơn bình thường; tức là “điên” hoặc “ngu ngốc” ở mức độ cao hơn.

Showing signs of madness or irrationality.

表现出疯狂或非理性的迹象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Crazier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Crazy

Điên

Crazier

Điên hơn

Craziest

Điên rồ nhất

Crazier(Adverb)

kɹˈeiziɚ
kɹˈeiziɚ
01

Một cách rất hào hứng, nhiệt tình đến mức hơi cuồng nhiệt

In an extremely enthusiastic manner.

极其热情地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ