Bản dịch của từ Creative thinking trong tiếng Việt

Creative thinking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creative thinking(Noun)

kɹiˈeɪtɨv θˈɪŋkɨŋ
kɹiˈeɪtɨv θˈɪŋkɨŋ
01

Khả năng sáng tạo ra những ý tưởng hoặc khái niệm mới, hoặc liên kết giữa các ý tưởng hoặc khái niệm đã có.

The ability to generate new ideas or concepts, or to connect existing ones.

具备创造新想法或概念,或在已有的思想之间建立联系的能力。

Ví dụ
02

Quá trình nhận thức liên quan đến việc sinh ra các ý tưởng mang tính sáng tạo hoặc hữu ích.

This is a cognitive process that involves generating new or useful ideas.

这是一种认知过程,涉及到产生具有原创性或实用性的想法。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh