Anh - Việt

Bản dịch của từ Creative thinking trong tiếng Việt

creative thinking

Noun

creative thinking (Noun)

/kɹiˈeɪtɨv θˈɪŋkɨŋ/
/kɹiˈeɪtɨv θˈɪŋkɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng tạo ra ý tưởng hoặc khái niệm mới hoặc kết nối giữa các ý tưởng hoặc khái niệm hiện có.

Khả năng tạo ra ý tưởng hoặc khái niệm mới hoặc kết nối giữa các ý tưởng hoặc khái niệm hiện có.

The ability to generate new ideas or concepts or to make connections between existing ideas or concepts.

Ví dụ
Suy nghĩ sáng tạo giúp giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói và khoảng cách giáo dục.Creative thinking helps solve social issues like poverty and education gaps.
Suy nghĩ sáng tạo không phải lúc nào cũng dẫn đến giải pháp xã hội hiệu quả.Creative thinking does not always lead to effective social solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một quá trình nhận thức liên quan đến việc tạo ra các ý tưởng mới hoặc hữu ích.

Một quá trình nhận thức liên quan đến việc tạo ra các ý tưởng mới hoặc hữu ích.

A cognitive process that involves the generation of ideas that are original or useful.

Ví dụ
Suy nghĩ sáng tạo giúp giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói và khoảng cách giáo dục.Creative thinking helps solve social issues like poverty and education gaps.
Suy nghĩ sáng tạo không phải lúc nào cũng dẫn đến giải pháp xã hội thực tiễn.Creative thinking does not always lead to practical social solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh