Anh - Việt

Bản dịch của từ Creepiness trong tiếng Việt

creepiness

NounAdjective

creepiness (Noun)

/kɹˈipinɪs/
/kɹˈipinɪs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc cảm giác khó chịu, ghê rợn khiến người ta sợ hãi hoặc thấy bứt rứt, rùng mình.

the quality of being unpleasant and causing fear or unease.

Ví dụ
Sự đáng sợ của ngôi nhà bỏ hoang đã làm trẻ em trong khu vực sợ hãi.The creepiness of the abandoned house scared the neighborhood children.
Sự kỳ quái trong hành vi của anh ta khiến mọi người không thoải mái ở bữa tiệc.The creepiness of his behavior made everyone uncomfortable at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

creepiness (Adjective)

/kɹˈipinɪs/
/kɹˈipinɪs/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác khó chịu, sợ hãi hoặc rùng mình; khiến người ta cảm thấy bất an.

causing an unpleasant feeling of fear or unease.

Ví dụ
Sự rùng rợn của ngôi nhà bỏ hoang khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.The creepiness of the abandoned house made everyone feel uncomfortable.
Sự rùng rợn của bộ phim kinh dị không làm bạn tôi sợ hãi.The creepiness of the horror movie did not scare my friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh