Anh - Việt

Bản dịch của từ Creepy-crawlies trong tiếng Việt

creepy-crawlies

Noun

creepy-crawlies (Noun)

/kɹˈipiɹˌoʊkwəlɚz/
/kɹˈipiɹˌoʊkwəlɚz/
AI

Nghĩa 01

Những con côn trùng nhỏ hoặc sinh vật nhỏ (như nhện, gián, sâu, bọ) khiến người ta cảm thấy rùng mình, khó chịu hoặc lo lắng khi nhìn thấy.

small insects or other creatures especially ones that make people feel anxious or uncomfortable.

Ví dụ
Nhiều người không thích những sinh vật nhỏ như nhện và gián.Many people dislike creepy-crawlies like spiders and cockroaches.
Tôi không thấy những sinh vật nhỏ thú vị hay thú vị chút nào.I don't find creepy-crawlies fascinating or enjoyable at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của creepy-crawlies (Noun)

SingularPlural

creepy-crawly

creepy-crawlies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh