Bản dịch của từ Crinkle trong tiếng Việt

Crinkle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crinkle(Verb)

ˈkrɪŋ.kəl
ˈkrɪŋ.kəl
01

Tạo thành các nếp nhăn hoặc nếp nhăn nhỏ trên bề mặt.

Form into small surface creases or wrinkles.

Ví dụ

Dạng động từ của Crinkle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crinkling

Crinkle(Noun)

ˈkrɪŋ.kəl
ˈkrɪŋ.kəl
01

Một nếp nhăn hoặc nếp nhăn trên bề mặt của một cái gì đó.

A wrinkle or crease on the surface of something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crinkle (Noun)

SingularPlural

Crinkle

Crinkles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ