Bản dịch của từ Crinkling trong tiếng Việt

Crinkling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crinkling(Verb)

kɹˈɪŋkəlɨŋ
kɹˈɪŋkəlɨŋ
01

Tạo ra những âm thanh nhẹ, êm và nhanh.

To make slight soft and rapid noises.

Ví dụ

Dạng động từ của Crinkling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crinkling

Crinkling(Noun)

kɹˈɪŋkəlɨŋ
kɹˈɪŋkəlɨŋ
01

Một nếp nhăn hoặc nếp nhăn.

A wrinkle or crease.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ