Bản dịch của từ Cron trong tiếng Việt

Cron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cron(Noun)

kɹˈɑn
kɹˈɑn
01

Một lệnh (hoặc tác vụ) được lên lịch trên hệ điều hành hoặc máy chủ để chạy tự động vào thời điểm hoặc theo lịch định trước.

A command to an operating system or server for a job that is to be executed at a specified time.

定时任务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh