Bản dịch của từ Cross out trong tiếng Việt

Cross out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross out(Verb)

kɹɑs aʊt
kɹɑs aʊt
01

Gạch bỏ một phần văn bản hoặc mục nào đó để biểu thị rằng nó bị hủy, không còn giá trị hoặc không được chấp nhận nữa (thường bằng cách vẽ một đường qua chữ/nhãn).

Cancel something by drawing a line through it.

用线划掉某物以表示取消。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cross out(Phrase)

kɹɑs aʊt
kɹɑs aʊt
01

Gạch bỏ chữ, dòng hoặc mục để biểu thị là đã hủy, không còn hợp lệ hoặc không cần dùng nữa (thường dùng dấu X hoặc gạch ngang qua).

Cancel or delete by marking with a cross.

划掉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh