Bản dịch của từ Crowbar trong tiếng Việt

Crowbar

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowbar(Noun)

kɹˈoʊbɑɹ
kɹˈoʊbɑɹ
01

Một thanh sắt (hoặc kim loại) có một đầu bẹt hoặc có hình móc, dùng làm đòn bẩy để nạy, bẩy, mở hoặc cạy vật nặng như nắp thùng, cửa, tấm gỗ, v.v.

An iron bar with a flattened end used as a lever.

撬杠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crowbar (Noun)

SingularPlural

Crowbar

Crowbars

Crowbar(Verb)

kɹˈoʊbɑɹ
kɹˈoʊbɑɹ
01

Dùng xà cừ (xà beng) để bạy, nạy hoặc cạy mở một vật gì đó (ví dụ: cửa, thùng, nắp).

Use a crowbar to open something.

用撬棍打开物体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Crowbar (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crowbar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crowbarred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crowbarred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crowbars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crowbarring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ