Bản dịch của từ Crumb down trong tiếng Việt
Crumb down
Verb

Crumb down (Verb)
kɹˈʌm dˈaʊn
kɹˈʌm dˈaʊn
Ví dụ
The baker will crumb down the old bread for the soup.
Người thợ làm bánh sẽ vụn bánh mì cũ cho súp.
They do not crumb down the cookies before serving them.
Họ không vụn bánh quy trước khi phục vụ.
Can you crumb down the cake for the children’s party?
Bạn có thể vụn bánh cho bữa tiệc của trẻ em không?
Ví dụ
During the debate, John crumbed down after losing the argument.
Trong cuộc tranh luận, John đã mất bình tĩnh sau khi thua lập luận.
Sarah did not crumb down, even when faced with harsh criticism.
Sarah không mất bình tĩnh, ngay cả khi đối mặt với chỉ trích khắc nghiệt.
Did Mark crumb down during the community meeting last week?
Liệu Mark có mất bình tĩnh trong cuộc họp cộng đồng tuần trước không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Crumb down
Không có idiom phù hợp