Bản dịch của từ Cryoglobulin trong tiếng Việt

Cryoglobulin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cryoglobulin(Noun)

kɹˌaɪəɡlˈɑʃən
kɹˌaɪəɡlˈɑʃən
01

Một loại protein xuất hiện trong máu ở một số bệnh lý. Ở nhiệt độ dưới khoảng 10°C protein này kết tủa ra khỏi huyết tương, có thể gây tắc nghẽn mạch máu nhỏ ở đầu ngón tay và ngón chân.

A protein which occurs in the blood in certain disorders It can be precipitated out of solution below 10°C causing obstruction in the fingers and toes.

一种在某些疾病中出现在血液中的蛋白质,低于10°C时可沉淀,导致手指和脚趾血管堵塞。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh