Anh - Việt

Bản dịch của từ Cryotherapy trong tiếng Việt

cryotherapy

Noun

cryotherapy (Noun)

/kɹaɪoʊɵˈɛɹəpi/
/kɹaɪoʊɵˈɛɹəpi/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp điều trị bằng cách dùng nhiệt độ rất thấp (lạnh sâu) để đông lạnh và tiêu hủy tổn thương mô, thường dùng trong phẫu thuật hoặc điều trị y tế (ví dụ loại bỏ mụn cóc, khối u nhỏ, hoặc mô bệnh khác).

The use of extreme cold in surgery or other medical treatment.

Ví dụ
Nhiều vận động viên sử dụng cryotherapy để hồi phục sau các buổi tập căng thẳng.Many athletes use cryotherapy to recover after intense training sessions.
Cryotherapy không có sẵn rộng rãi ở tất cả các trung tâm y tế xã hội.Cryotherapy is not widely available in all social health centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh