Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuckooing trong tiếng Việt

cuckooing

Verb

cuckooing (Verb)

/kˈʌkˌuɨŋ/
/kˈʌkˌuɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện hành vi phạm tội chiếm đoạt nhà của người khác.

Thực hiện hành vi phạm tội chiếm đoạt nhà của người khác.

To engage in the criminal practice of taking over someone elses home.

Ví dụ
Nhiều gia đình ở London đã trải qua việc chiếm nhà trong khủng hoảng nhà ở.Many families in London experienced cuckooing during the housing crisis.
Không phải mọi ngôi nhà bỏ trống đều là mục tiêu cho việc chiếm nhà ở các thành phố.Not every vacant house is a target for cuckooing in cities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh