Bản dịch của từ Cultivated zones trong tiếng Việt
Cultivated zones
Phrase

Cultivated zones(Phrase)
kˈʌltɪvˌeɪtɪd zˈəʊnz
ˈkəɫtɪˌveɪtɪd ˈzoʊnz
01
Các vùng có hoạt động nông nghiệp sôi nổi
Regions where agriculture is actively practiced
Ví dụ
Ví dụ
03
Những khu vực được chuẩn bị và sử dụng để trồng cây hoặc thực vật.
Areas that are prepared and used for growing crops or plants
Ví dụ
