Bản dịch của từ Cuneus trong tiếng Việt

Cuneus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cuneus(Noun)

kjˈuniəs
kjˈuniəs
01

Một thùy nhỏ hình nêm ở mặt trong của thùy chẩm trong não, nằm giữa rãnh nhãn chấm (calcarine) và rãnh đỉnh-chẩm (parieto‑occipital).

A wedge-shaped lobule of the medial surface of the occipital lobe of the brain, located between the calcarine and parieto-occipital fissures.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ