Anh - Việt

Bản dịch của từ Cupping trong tiếng Việt

cupping

Noun

cupping (Noun)

/kˈʌpɪŋ/
/kˈʌpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cupping là hành động nếm thử và đánh giá chuyên nghiệp cà phê (hoặc trà) đã pha để kiểm tra hương vị, mùi, vị và chất lượng. Thường do chuyên gia hay người rang/xay thực hiện theo quy trình chuẩn để so sánh các mẫu khác nhau.

The act of performing a professional tasting of brewed coffee or tea.

Ví dụ
Các sự kiện cupping rất phổ biến trong giới yêu cà phê ở Seattle.Cupping events are popular among coffee enthusiasts in Seattle.
Nhiều người không tham gia các buổi cupping thường xuyên.Many people do not attend cupping sessions regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh