Bản dịch của từ Curdle trong tiếng Việt

Curdle

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curdle(Verb)

ˈkɚ.dəl
ˈkɚ.dəl
01

(động từ) làm cho chất lỏng, thường là sữa, tách thành các cục hoặc vón lại (trở thành váng, hạt sữa); cũng dùng hình ảnh để chỉ việc một thứ gì đó bỗng trở nên lạc lõng, xấu đi về chất lượng.

To separate or cause to separate into curds or lumps.

Ví dụ

Dạng động từ của Curdle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Curdle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Curdled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Curdled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Curdles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Curdling

Curdle(Adjective)

ˈkɚ.dəl
ˈkɚ.dəl
01

(miêu tả đồ ăn hoặc chất lỏng) đã bị hỏng, ôi thiu, có mùi khó chịu vì bị phân hủy.

Spoiled or rotten typically with an unpleasant smell.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ