Anh - Việt

Bản dịch của từ Curdling trong tiếng Việt

curdling

IdiomVerb

curdling (Idiom)

/ˈkɚ.dlɪŋ/
/ˈkɚ.dlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây rùng mình, kinh hãi đến mức như tim đông lại; làm người nghe hoặc chứng kiến thấy kinh hoàng, sởn tóc gáy.

Curdling the blood causing a feeling of horror or shock.

Ví dụ
Tin tức về vụ tai nạn khiến mọi người trong cộng đồng cảm thấy rùng mình.The news of the accident was curdling for everyone in the community.
Những hình ảnh rùng rợn từ cuộc biểu tình không khiến cư dân địa phương sốc.The curdling images from the protest did not shock the local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

curdling (Verb)

/kɝˈdəlɨŋ/
/kɝˈdəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(Động từ) Làm cho chất lỏng đông lại hoặc vón cục thành những mảng mềm, tách ra thành các khối (như sữa bị đông lại thành váng/khối).

Coagulate or thicken liquid into a semisolid substance separate or cause to separate into curds or lumps.

Ví dụ
Sữa đang đông lại do thời tiết ấm hôm nay.The milk is curdling due to the warm weather today.
Súp không đông lại khi nấu trên bếp.The soup did not curdle when heated on the stove.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của curdling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

curdle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

curdled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

curdled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

curdles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

curdling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh