Bản dịch của từ Curfew trong tiếng Việt

Curfew

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curfew (Noun)

kˈɝfju
kˈɝɹfju
01

Quy định yêu cầu mọi người phải ở trong nhà (không ra ngoài) vào khoảng thời gian nhất định, thường là ban đêm.

A regulation requiring people to remain indoors between specified hours typically at night.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh