Anh - Việt

Bản dịch của từ Curiously trong tiếng Việt

curiously

Adverb

curiously (Adverb)

/kjˈʊɹiəsli/
/kjˈʊɹiəsli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động làm điều gì đó một cách tò mò, với sự hiếu kỳ, muốn biết thêm thông tin hoặc khám phá điều lạ.

Diễn tả hành động làm điều gì đó một cách tò mò, với sự hiếu kỳ, muốn biết thêm thông tin hoặc khám phá điều lạ.

In a curious manner with curiosity inquisitively.

Ví dụ
Cô ấy tò mò hỏi về các chương trình xã hội mới trong cộng đồng.She curiously asked about the new social programs in our community.
Anh ấy không tò mò tham gia vào các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.He did not curiously engage in the discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách kỳ lạ hoặc bất ngờ; hành động hoặc sự việc xảy ra theo cách khiến người ta thấy lạ, ngạc nhiên.

Một cách kỳ lạ hoặc bất ngờ; hành động hoặc sự việc xảy ra theo cách khiến người ta thấy lạ, ngạc nhiên.

Oddly in a strange or unexpected way.

Ví dụ
Một cách kỳ lạ, nhiều người thích mua sắm trực tuyến hơn cửa hàng truyền thống.Curiously, many people prefer online shopping over traditional stores.
Cô ấy không hỏi một cách kỳ lạ về chi tiết của sự kiện.She does not curiously ask about the event's details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của curiously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

curiously

tò mò

more curiously

tò mò hơn

most curiously

tò mò nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh