Bản dịch của từ Curriculum guidelines trong tiếng Việt

Curriculum guidelines

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curriculum guidelines(Noun)

kərˈɪkjʊləm ɡˈaɪdlaɪnz
ˈkɝɪkjəɫəm ˈɡwɪdəˌɫaɪnz
01

Khung chuẩn để giảng dạy và đánh giá học sinh

A framework for teaching and assessing students

一个关于学生教学与评估的框架

Ví dụ
02

Hướng dẫn hoặc khuyến nghị cho việc xây dựng chương trình giảng dạy

Guidelines or recommendations for developing a teaching curriculum

关于制定教学计划的指导原则或建议

Ví dụ
03

Một bộ tiêu chuẩn mô tả những gì học sinh cần phải học trong một chuỗi các môn học nhất định.

A set of standards outlining what students need to learn in a specific course sequence.

一套规定学生在一系列课程中必须掌握的核心内容的标准

Ví dụ