Anh - Việt

Bản dịch của từ Cursedly trong tiếng Việt

cursedly

Adverb

cursedly (Adverb)

/kɝˈstədli/
/kɝˈstədli/
AI

Nghĩa 01

một cách đáng bị nguyền rủa; theo một cách gợi ý sự xui xẻo hoặc như thể có lời nguyền (thường chỉ hành động, thái độ hoặc tình huống có vẻ đem lại điều rủi ro, không may).

in a manner deserving a curse in a manner suggesting cursing or bad luck.

Ví dụ
Mức lương cực kỳ thấp khiến công nhân không hài lòng trong nhà máy.The cursedly low wages made workers unhappy in the factory.
Họ không nhận ra dự án sẽ khó khăn đến mức nào.They did not realize how cursedly difficult the project would be.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh