ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cut down tree
Giảm kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó như ngân sách hoặc chi tiêu
Cut back on the size or amount of something like a budget or expenses.
缩减某物的规模或数量,比如预算或开支。
Loại bỏ hoặc xóa bỏ thứ gì đó
To eliminate or give up something
消除或去除某物
Chặt một cây để đốn hạ nó
To fell a tree, cut it down.
用剪刀把树剪倒下去