Bản dịch của từ Fell trong tiếng Việt

Fell

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fell(Noun)

fˈɛl
fˈɛl
01

Hành động chặt cây lấy gỗ; việc đốn hạ cây để khai thác gỗ.

A cuttingdown of timber.

砍伐木材

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngành dệt, “fell” là mép cuối của tấm vải, nơi sợi út của hệ ngang (weft) kết thúc tạo thành cạnh vải.

Textiles The end of a web formed by the last thread of the weft.

织物的边缘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần vắt may (mảnh vải) được may chặt xuống — cụ thể là phần của chiếc váy xếp ly kiểu Scotland (kilt) từ eo đến phía sau nơi các nếp ly được khâu cố định.

The stitching down of a fold of cloth specifically the portion of a kilt from the waist to the seat where the pleats are stitched down.

裙子的褶皱部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fell(Verb)

fˈɛl
fˈɛl
01

Trong may vá: khâu cố định mép vải thừa (mép gấp, nếp gấp) xuống để làm đường may chắc chắn hoặc che mép vải.

Sewing To stitch down a protruding flap of fabric as a seam allowance or pleat.

缝合多余的布边

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Làm cho thứ gì đó rơi xuống; trong ngữ cảnh thường dùng, chỉ hành động đốn/chặt một cái cây cho nó ngã xuống.

Transitive To make something fall especially to chop down a tree.

使某物倒下,尤其是砍倒树木。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Hạ sát, đánh ngã hoặc phá hủy ai/cái gì bằng cách tấn công; làm cho ngã xuống hoặc chết.

Transitive To strike down kill destroy.

打倒,杀死,破坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fell (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Felled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Felled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Felling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ