Bản dịch của từ Fell trong tiếng Việt
Fell
NounVerbVerb

Fell (Noun)
fˈɛl
fˈɛl
01
Hành động chặt cây lấy gỗ; việc đốn hạ cây để khai thác gỗ.
A cuttingdown of timber.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fell (Verb)
fˈɛl
fˈɛl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(động từ) Làm cho thứ gì đó rơi xuống; trong ngữ cảnh thường dùng, chỉ hành động đốn/chặt một cái cây cho nó ngã xuống.
Transitive To make something fall especially to chop down a tree.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(động từ) Hạ sát, đánh ngã hoặc phá hủy ai/cái gì bằng cách tấn công; làm cho ngã xuống hoặc chết.
Transitive To strike down kill destroy.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
