Anh - Việt

Bản dịch của từ Pleat trong tiếng Việt

pleat

NounVerb

pleat (Noun)

/plˈit/
/plˈit/
AI

Nghĩa 01

Một nếp gấp đôi hoặc nhiều nếp gấp trên trang phục hoặc vật bằng vải, được giữ cố định bằng đường may ở phần trên hoặc bên cạnh.

A double or multiple fold in a garment or other item made of cloth held by stitching the top or side.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy có một nếp gấp gọn giữa tạo thêm sự lịch lãm cho trang phục của cô ấy.Her skirt had a neat pleat that added elegance to her outfit.
Người may cẩn thận ủi những nếp gấp trên chiếc váy để có vẻ ngoài sắc nét.The tailor carefully ironed the pleats on the dress for a crisp look.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pleat (Noun)

SingularPlural

pleat

pleats

pleat (Verb)

/plˈit/
/plˈit/
AI

Nghĩa 01

Gấp (vải, quần áo, giấy...) thành các nếp đều nhau (nếp xếp) để tạo hình hoặc trang trí.

Fold into pleats.

Ví dụ
Cô ấy đã xếp ly váy của mình cho buổi nhảy tại trường.She pleated her skirt for the school dance.
Người may xếp ly vải để tạo ra một thiết kế đẹp.The tailor pleats the fabric to create a beautiful design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pleat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pleat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pleated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pleated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pleats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pleating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh