Bản dịch của từ Flap trong tiếng Việt

Flap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flap(Noun)

flˈæp
flˈæp
01

Một loại phụ âm được phát âm bằng cách để đầu lưỡi chạm rất nhanh vào vòm miệng (hoặc vùng sau răng cửa trên), tạo một âm ngắn, chập chờn; trong tiếng Anh đây là âm 'flap' như trong một số cách phát âm của chữ 't' hoặc 'd'.

A type of consonant produced by allowing the tip of the tongue to strike the palate very briefly.

舌尖音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại nấm lớn, có mũ rộng (giống ô), thường mọc ở mặt đất hoặc trên thân cây; gọi chung là nấm mũ to.

A large broad mushroom.

一种大型的宽帽蘑菇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một miếng mỏng, phẳng làm bằng vải, giấy, kim loại,... được gắn chỉ ở một cạnh và che phủ một lỗ mở hoặc treo xuống từ vật gì đó; giống như nắp vạt hay miếng che có thể lật lên/lật xuống.

A thin, flat piece of cloth, paper, metal, etc. that is hinged or attached on one side only and covers an opening or hangs down from something.

薄片,悬挂在一边的物体,覆盖开口或垂下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động vỗ hoặc đập cái gì đó lên xuống hoặc sang hai bên, thường dùng cho cánh chim, cánh tay hoặc vật mảnh, mềm.

An act of flapping something, typically a wing or arm, up and down or from side to side.

拍动,挥动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Trạng thái bối rối, hoảng loạn hoặc lo lắng, thường là phản ứng tạm thời khi gặp chuyện bất ngờ.

A state of agitation; a panic.

激动状态;恐慌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flap (Noun)

SingularPlural

Flap

Flaps

Flap(Verb)

flˈæp
flˈæp
01

Động từ chỉ hành động (của chim) vỗ hoặc quạt cánh lên xuống khi bay hoặc chuẩn bị bay.

(of a bird) move (its wings) up and down when flying or preparing to fly.

(鸟)振动翅膀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm thấy lo lắng, hoảng hốt hoặc bối rối; chạy cuống lên vì sợ hãi hoặc tình huống bất ngờ.

Be agitated or panicky.

感到不安或恐慌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ