Bản dịch của từ Mushroom trong tiếng Việt

Mushroom

NounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mushroom (Noun)

mˈʌʃɹum
mˈʌʃɹum
01

Màu nâu nhạt pha hồng, giống màu của một số loại mũ nấm; tông màu nhã, hơi hồng và hơi nâu.

A pale pinkishbrown colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại nấm (loài nấm ăn được hoặc hoang dã) có đầu nấm hình vòm/ô trên một cuống, mặt dưới đầu nấm thường có các phiến (gills). Thông thường từ này chỉ phần nấm có mũ và cuống mà ta thấy trên mặt đất hoặc dùng làm thực phẩm.

A fungal growth that typically takes the form of a domed cap on a stalk with gills on the underside of the cap.

mushroom là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mushroom (Verb)

mˈʌʃɹum
mˈʌʃɹum
01

(động từ) Phát triển hoặc lan rộng rất nhanh trong một khoảng thời gian ngắn; bùng phát mạnh mẽ.

Increase spread or develop rapidly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động đi tìm và hái nấm (thường là nấm dại) để ăn hoặc dùng.

Gather mushrooms.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Trở nên hoặc làm cho có hình dạng giống mũ nấm: phần trên phình to ra và ôm tròn lên trên, giống như cái mũ của nấm.

Form a shape resembling that of a mushroom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mushroom (Noun)

mˈʌʃɹumz
mˈʌʃɹumz
01

Một loại nấm ăn được có màu xám vàng, mũ nấm hơi tròn (lồi) và cuống ngắn.

A greyishyellow edible fungus with a convex cap and a short stem.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ