Bản dịch của từ Mushroom trong tiếng Việt
Mushroom

Mushroom (Noun)
Màu nâu nhạt pha hồng, giống màu của một số loại mũ nấm; tông màu nhã, hơi hồng và hơi nâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại nấm (loài nấm ăn được hoặc hoang dã) có đầu nấm hình vòm/ô trên một cuống, mặt dưới đầu nấm thường có các phiến (gills). Thông thường từ này chỉ phần nấm có mũ và cuống mà ta thấy trên mặt đất hoặc dùng làm thực phẩm.
A fungal growth that typically takes the form of a domed cap on a stalk with gills on the underside of the cap.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mushroom (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động đi tìm và hái nấm (thường là nấm dại) để ăn hoặc dùng.
Gather mushrooms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(động từ) Trở nên hoặc làm cho có hình dạng giống mũ nấm: phần trên phình to ra và ôm tròn lên trên, giống như cái mũ của nấm.
Form a shape resembling that of a mushroom.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Nấm (mushroom) là một loại thực vật không có diệp lục, thuộc họ nấm (Fungi), có thể sống ký sinh hoặc cộng sinh với các sinh vật khác. Trong tiếng Anh, "mushroom" được sử dụng cho cả phiên bản Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh ẩm thực, nấm có thể chỉ đến các phần ăn được của một số loại nấm có thể ăn, như nấm button hoặc nấm chanterelle, được ưa chuộng trong các món ăn châu Á và châu Âu.
Họ từ
Nấm (mushroom) là một loại thực vật không có diệp lục, thuộc họ nấm (Fungi), có thể sống ký sinh hoặc cộng sinh với các sinh vật khác. Trong tiếng Anh, "mushroom" được sử dụng cho cả phiên bản Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh ẩm thực, nấm có thể chỉ đến các phần ăn được của một số loại nấm có thể ăn, như nấm button hoặc nấm chanterelle, được ưa chuộng trong các món ăn châu Á và châu Âu.
