Bản dịch của từ Cutie trong tiếng Việt

Cutie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cutie(Noun)

kjˈuti
kjuti
01

Từ chỉ người dễ thương, duyên dáng hoặc hấp dẫn, thường dùng để nói về một cô gái hoặc người trẻ có vẻ ngoài hoặc tính cách đáng yêu.

An attractive or endearing person especially a young woman.

可爱的年轻女子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cutie (Noun)

SingularPlural

Cutie

Cuties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh