Bản dịch của từ Cwm trong tiếng Việt

Cwm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cwm(Noun)

kum
kum
01

Một hõm sâu, có vách dốc ở đầu thung lũng hoặc trên sườn núi (như những vòng chảo do băng tạo thành); tương tự "cirque" trong địa hình núi.

(especially in Wales) a steep-sided hollow at the head of a valley or on a mountainside; a cirque.

山谷顶部的陡峭凹地或圆形盆地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ