Bản dịch của từ Cirque trong tiếng Việt

Cirque

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cirque (Noun)

sɚɹk
sˈɝk
01

Một hình tròn nhỏ, vòng tròn hoặc vòng, thường chỉ vật thể có dạng vòng khép kín.

A ring, circlet, or circle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một hõm nửa kín, có hai bên dốc đứng thường xuất hiện ở đầu thung lũng hoặc trên sườn núi, được tạo ra do bào mòn của sông băng.

A half-open steep-sided hollow at the head of a valley or on a mountainside, formed by glacial erosion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh