Anh - Việt

Bản dịch của từ Cyanogen trong tiếng Việt

cyanogen

Noun

cyanogen (Noun)

/saɪˈænədʒn/
/saɪˈænədʒn/
AI

Nghĩa 01

Một loại khí không màu, dễ cháy và rất độc, được tạo ra bằng cách oxi hóa hydro xyanua (hydrogen cyanide).

A colourless flammable highly poisonous gas made by oxidizing hydrogen cyanide.

Ví dụ
Cyanogen được sử dụng trong một số quá trình hóa học tại các phòng thí nghiệm xã hội.Cyanogen is used in some chemical processes in social research labs.
Cyanogen không an toàn cho việc sử dụng công cộng trong các thí nghiệm xã hội.Cyanogen is not safe for public use in social experiments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh