Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxidizing trong tiếng Việt

oxidizing

VerbAdjective

oxidizing (Verb)

/ˈɑksədaɪzɪŋ/
/ˈɑksədaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia hoặc khiến một chất tham gia phản ứng hóa học mà trong đó nguyên tử mất electron (bị oxi hóa). Nói cách khác, là quá trình một chất mất electron và thường kết hợp với oxy hoặc làm tăng số oxi hóa của nguyên tố.

undergo or cause to undergo a reaction in which electrons are lost.

Ví dụ
Cộng đồng oxi hóa rác thải của họ giúp giảm ô nhiễm môi trường đáng kể.The community oxidizing their waste helps reduce environmental pollution significantly.
Họ không oxi hóa các vật liệu hữu cơ đúng cách trong quá trình tái chế.They are not oxidizing organic materials properly in the recycling process.

Dạng động từ của oxidizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oxidize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oxidized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

oxidized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oxidizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

oxidizing

oxidizing (Adjective)

/ˈɑk.səˌdaɪ.zɪŋ/
/ˈɑk.səˌdaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra quá trình oxi hóa (làm một chất bị oxi hóa, thường bằng cách mất electron hoặc kết hợp với oxy). Dùng để mô tả vật chất hoặc tác nhân làm thay đổi hóa học do oxi hóa.

causing oxidation.

Ví dụ
Chất oxy hóa trong phản ứng là natri hypoclorit.The oxidizing agent in the reaction was sodium hypochlorite.
Điều kiện oxy hóa không ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm xã hội.The oxidizing conditions did not affect the social experiment results.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh