Bản dịch của từ Oxidizing trong tiếng Việt

Oxidizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxidizing(Verb)

ˈɑksədaɪzɪŋ
ˈɑksədaɪzɪŋ
01

Tham gia hoặc khiến một chất tham gia phản ứng hóa học mà trong đó nguyên tử mất electron (bị oxi hóa). Nói cách khác, là quá trình một chất mất electron và thường kết hợp với oxy hoặc làm tăng số oxi hóa của nguyên tố.

Undergo or cause to undergo a reaction in which electrons are lost.

失去电子的反应过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Oxidizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Oxidize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Oxidized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Oxidized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Oxidizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Oxidizing

Oxidizing(Adjective)

ˈɑk.səˌdaɪ.zɪŋ
ˈɑk.səˌdaɪ.zɪŋ
01

Gây ra quá trình oxi hóa (làm một chất bị oxi hóa, thường bằng cách mất electron hoặc kết hợp với oxy). Dùng để mô tả vật chất hoặc tác nhân làm thay đổi hóa học do oxi hóa.

Causing oxidation.

导致氧化的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ